Thứ Sáu, Tháng Một 1st, 2016 21:56

Thông số kỹ thuật của hạt nhựa

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HẠT NHỰA
Thông số kỹ thuật của một số loại hạt nhựa thông dụng hiện đang có trên thị trường, quý khách có thể mang ra tham khảopp_t3034_bsr_petrovietnam
PP T3034 BSR – Petrovietnam
Chỉ số nóng chảy (MI): 3.4
Hãng sản xuất: BSR – Petrovietnam
Xuất xứ: Việt Nam
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

pp_t3034_bsr_petrovietnam
linePP 1100
PP 1102K – APC
Chỉ số nóng chảy (MI): 3.4
Hãng sản xuất: APC
Xuất xứ: Ả rập Xê út
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

Hạt nhựa PP 1102K – APCPP H03ML
line
PP H030SG – RELIANCE
Chỉ số nóng chảy (MI): 3.4
Hãng sản xuất: RELIANCE
Xuất xứ: Ấn Độ
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

Hạt nhựa PP H030SG – RELIANCE
lineLD 2426K
PP 456J – BASELL
Chỉ số nóng chảy (MI): 3.4
Hãng sản xuất: BASELL
Xuất xứ: Ả rập Xê út
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

Hạt nhựa PP 456J
PP H03ML – NATPET
Chỉ số nóng chảy (MI): 4.3
Hãng sản xuất: NAPET
Xuất xứ: Ả rập Xê út
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

Hạt nhưa PP H03ML – NATPET
lineHD 5502 Hàn Quốc
PP Y130 – LOTTE
Chỉ số nóng chảy (MI): 4.0
Hãng sản xuất: LOTTE
Xuất xứ: Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật:
– MSDS
– SPECS

Hạt nhựa PP Y130 – LOTTE
lineHD HF7000
PP 500P – SABIC
Chỉ số nóng chảy (MI): 3.1
Hãng sản xuất: SABIC
Xuất xứ: Ả rập Xê út
Thông số kỹ thuật:
– SPECS

Hạt nhựa PP 500P – SABIC​